thâm niên

Học thuật
Thân thiện
thâm niên

Một giáo viên có nhiều thâm niên đang hướng dẫn học sinh trong lớp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoảng thời gian (thường lâu năm) một người đã làm việc, phục vụ trong một ngành nghề, tổ chức hoặc lĩnh vực hoạt động nào đó. Thời gian này thường được dùng làm cơ sở để xét các quyền lợi, đãi ngộ như lương thưởng, thăng tiến.
    • Sự lâu năm, kinh nghiệm tích lũy qua thời gian công tác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy thâm niên 25 năm trong ngành giáo dục. (Ông ấy đã làm việc trong ngành giáo dục được 25 năm.)
    • Chế độ lương của công ty được tính dựa trên thâm niên hiệu quả công việc. (Chế độ lương của công ty được tính dựa trên thời gian làm việc hiệu quả công việc.)
    • Nhân viên thâm niên cao thường được hưởng nhiều phúc lợi hơn. (Nhân viên thời gian làm việc lâu năm thường được hưởng nhiều phúc lợi hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tính theo thâm niên": một phương pháp xét duyệt dựa chủ yếu vào thời gian phục vụ.
    • Việc nâng lươngđây được tính theo thâm niên. (Việc tăng lươngđây được tính dựa trên thời gian làm việc.)
  • " thâm niên": cụm từ dùng để chỉ một người đã làm việc lâu năm trong một lĩnh vực.
    • Bác sĩ thâm niên ấy rất được bệnh nhân tin tưởng. (Vị bác sĩ đã làm việc lâu năm ấy rất được bệnh nhân tin tưởng.)
Biến thể từ gần giống
  • Thâm niên công tác: cụm từ nhấn mạnh vào thời gian làm việc tại một cơ quan, ngành nghề cụ thể.
    • Anh ấy được khen thưởng thâm niên công tác xuất sắc. (Anh ấy được khen thưởng thời gian công tác xuất sắc.)
  • Công tác lâu năm: cách diễn đạt khác có nghĩa tương tự "thâm niên".
Từ đồng nghĩa
  • Thời gian công tác: khoảng thời gian làm việc.
  • Kinh nghiệm lâu năm: sự từng trải, am hiểu qua nhiều năm làm việc (nhấn mạnh vào kiến thức, kỹ năng tích lũy được hơn con số thời gian).
Từ trái nghĩa
  • Mới vào nghề: vừa bắt đầu công việc, chưa nhiều kinh nghiệm.
  • Non trẻ (về nghề nghiệp): chưa nhiều thời gian trải nghiệm trong công việc.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Ăn lương thâm niên: hưởng mức lương được tính theo số năm làm việc.
    • Sau một thời gian dài, ông ấy bắt đầu được ăn lương thâm niên. (Sau một thời gian dài, ông ấy bắt đầu được hưởng mức lương tính theo thời gian làm việc.)
  • Trợ cấp thâm niên: khoản tiền thưởng hoặc phụ cấp dành cho người nhiều năm làm việc.
    • Nhân viên nghỉ hưu sẽ được nhận trợ cấp thâm niên. (Nhân viên nghỉ hưu sẽ được nhận khoản trợ cấp dựa trên thời gian làm việc.)
thâm niên

Một giáo viên có nhiều thâm niên đang hướng dẫn học sinh trong lớp.

  1. Thời kỳ phục vụ thường lâu năm, trong một ngành hoạt động : Tính lương theo thâm niên.